Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relevant




relevant
['reləvənt]
tính từ
thích đáng; có liên quan
to have all the relevant documents ready
có sẵn mọi tài liệu liên quan
to supply the facts (directly) relevant to the case
cung cấp các sự kiện có liên quan (trực tiếp) đến vụ kiện
colour and sex are hardly relevant when appointing somebody to a job
màu da và giới tính hầu như không có liên quan gì đến việc bổ nhiệm một người nào đó vào một công việc
a highly relevant argument
một lý lẽ hết sức thích đáng


/'relivənt/

tính từ
thích đang, thích hợp; xác đáng
the relevant documents những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)

Related search result for "relevant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.